Bảng Giá Dịch Vụ Lọc Nước Trường Sơn

Bảng Giá Dịch Vụ Lọc Nước Trường Sơn

Lọc Nước Trường Sơn cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thay lõi, lắp đặt và xử lý nước cho gia đình, chung cư, tòa nhà, nhà máy công nghiệp. Dưới đây là bảng giá 100 mức dịch vụ để khách hàng và kỹ thuật viên tham khảo.


A. Dịch vụ bảo dưỡng – thay lõi máy lọc nước

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
1 Thay lõi thô PP 5 micron Lọc cặn, rỉ sét, cát Máy gia đình 1 – 2 lõi 150.000
2 Thay lõi thô PP 10 inch Lọc cặn cho máy công suất lớn Máy lọc tổng, chung cư 300.000
3 Thay lõi than GAC Khử mùi, clo, hữu cơ Máy gia đình / công nghiệp 200.000
4 Thay lõi than CTO Khử hóa chất, bảo vệ màng RO Máy gia đình / công nghiệp 250.000
5 Thay màng RO 50 GPD Lọc tinh loại bỏ TDS, kim loại nặng Gia đình / Mini công nghiệp 1.200.000
6 Thay màng RO 100 – 300 GPD Lọc công suất trung bình Chung cư mini, nhà xưởng nhỏ 1.800.000
7 Thay lõi Post Carbon Cải thiện vị nước, khử mùi sau RO Tất cả máy RO 200.000
8 Thay lõi Alkaline / Mineral Bổ sung khoáng, cân bằng pH Máy gia đình 9 cấp 350.000
9 Thay lõi ORP / Hydrogen Tạo nước chống oxy hóa, giàu hydrogen Máy 9 cấp cao cấp 400.000
10 Thay lõi đá Maifan / Nano Silver / UV Khử trùng cuối, bổ sung vi khoáng Máy 9 cấp 500.000

B. Dịch vụ sửa chữa – bảo trì hệ thống

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
11 Sửa tủ điện máy RO gia đình Kiểm tra áp lực, dòng, relay, aptomat Máy 1 – 3 lõi 500.000
12 Sửa tủ điện lọc tổng Kiểm tra, sửa PLC, cảm biến, bơm Chung cư mini, tòa nhà 1.500.000
13 Bảo trì bơm tăng áp Vệ sinh, tra dầu, kiểm tra lưu lượng Gia đình / công nghiệp 300.000 – 1.500.000
14 Vệ sinh cột lọc / bình chứa Loại bỏ cặn, màng sinh học Tất cả máy 200.000 – 1.000.000
15 Thay van, đầu nối, phụ kiện Van 3 chiều, nối nhanh, gioăng Máy gia đình / công nghiệp 50.000 – 500.000

C. Dịch vụ lắp đặt mới

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
16 Lắp máy RO gia đình 3 – 5 lõi Bao gồm cột lọc, lõi, bơm, bình chứa Gia đình 1 – 6 người 3.500.000
17 Lắp máy RO 6 – 9 lõi Máy 9 cấp, cột inox, bơm tăng áp Gia đình cao cấp, chung cư nhỏ 5.500.000
18 Lắp hệ thống lọc tổng chung cư mini 3 – 4 cột, lưu lượng 5 – 10 m³/ngày Chung cư 10 căn 18.000.000
19 Lắp hệ thống lọc công nghiệp 20 m³/ngày 4 – 6 cột, RO công suất lớn, bơm, tủ điện Nhà máy nhỏ 45.000.000
20 Lắp hệ thống lọc công nghiệp >50 m³/ngày 6 – 10 cột, bơm ly tâm, tủ điện, UV/ORP Nhà máy vừa/lớn 80.000.000

D. Dịch vụ xử lý nước chuyên sâu

 

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
24 Xử lý nước nhiễm mangan nặng Oxy hóa – lắng – lọc cát mangan Gia đình / nhà xưởng 1.800.000 – 6.000.000
25 Xử lý nước có TDS cao RO công suất nhỏ/ lớn, bù khoáng Gia đình / chung cư 3.000.000 – 12.000.000
26 Xử lý nước nhiễm amoni Trao đổi ion, lọc sinh học Nhà xưởng, công nghiệp 5.000.000 – 15.000.000
27 Khử sắt Fe vượt chuẩn Lọc cát mangan, oxy hóa bằng thuốc Nhà dân, xí nghiệp 2.000.000 – 7.000.000
28 Khử nitrat NO₃⁻ Trao đổi ion, màng RO Gia đình / công nghiệp 4.000.000 – 10.000.000
29 Xử lý nước nhiễm chì Pb RO, than hoạt tính, kiểm soát pH Gia đình / công nghiệp 5.000.000 – 12.000.000
30 Xử lý nước nhiễm clo dư cao CTO / than hoạt tính / UV Gia đình / chung cư 1.500.000 – 4.000.000
31 Xử lý nước nhiễm kim loại nặng tổng hợp RO + cation/anion + kiểm tra TDS Nhà máy, xí nghiệp 7.000.000 – 20.000.000
32 Khử mùi hôi nước Than hoạt tính, ozone Gia đình / công nghiệp 1.000.000 – 3.500.000
33 Khử màu nước đục, vàng Hạt than, poly, lắng Nhà xưởng, chung cư 2.500.000 – 7.000.000
34 Xử lý vi sinh tổng hợp UV, Ozone, thay lõi tinh Gia đình / chung cư / công nghiệp 2.000.000 – 8.000.000
35 Khử mùi tanh, vi sinh sau bể chứa UV, ozone, đá Maifan Nhà dân / chung cư 1.500.000 – 5.000.000
36 Phục hồi lõi RO / UF / MF Vệ sinh màng bằng hóa chất chuyên dụng Máy RO/UF/MF 500.000 – 2.000.000
37 Vệ sinh cột lọc inox Tháo, vệ sinh, thay gioăng Máy lọc tổng / công nghiệp 500.000 – 1.500.000
38 Vệ sinh cột lọc nhựa Tháo, rửa, thay gioăng Máy gia đình / chung cư 300.000 – 1.000.000
39 Thay van 3 chiều / van áp Kiểm tra, thay mới, bảo hành Tất cả hệ thống 100.000 – 500.000
40 Thay gioăng cột lọc Vật tư chính hãng Tất cả hệ thống 50.000 – 150.000
41 Thay bơm tăng áp nhỏ Bơm 0.5 – 0.75 HP Gia đình, mini chung cư 1.200.000 – 2.000.000
42 Thay bơm tăng áp trung Bơm 1 – 2 HP Chung cư, nhà xưởng 2.500.000 – 5.000.000
43 Thay bơm tăng áp lớn Bơm >3 HP Hệ thống công nghiệp 5.000.000 – 12.000.000
44 Sửa bơm tăng áp Kiểm tra, vệ sinh, thay phớt Gia đình / công nghiệp 500.000 – 2.500.000
45 Kiểm tra áp lực đường ống Áp kế, van, chỉnh áp Tất cả hệ thống 200.000 – 800.000
46 Sửa tủ điện mini Thay relay, aptomat, đấu nối Gia đình / mini chung cư 500.000 – 1.500.000
47 Sửa tủ điện công nghiệp PLC, cảm biến, kiểm tra bơm Nhà máy, xí nghiệp 3.000.000 – 15.000.000
48 Kiểm tra lưu lượng nước Flowmeter, đo áp lực Tất cả hệ thống 200.000 – 600.000
49 Thay đèn UV Đèn UV diệt vi sinh Máy gia đình / công nghiệp 500.000 – 1.500.000
50 Thay lõi ORP / Hydrogen Tăng khả năng chống oxy hóa Máy 9 cấp 400.000 – 800.000

E. Dịch vụ bảo dưỡng – thay lõi và phụ kiện

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
51 Thay lõi PP 1 micron Lọc tinh cặn Gia đình / mini chung cư 150.000 – 250.000
52 Thay lõi than GAC cột inox Khử mùi, clo Chung cư / công nghiệp 300.000 – 500.000
53 Thay lõi than CTO cột inox Khử hóa chất dư Chung cư / công nghiệp 350.000 – 550.000
54 Thay lõi Post Carbon cột nhựa Cải thiện vị nước Gia đình 200.000 – 350.000
55 Thay lõi Alkaline / Mineral cột inox Bổ sung khoáng Máy 9 cấp 400.000 – 600.000
56 Thay lõi ORP / Hydrogen Tăng khả năng chống oxy hóa Máy 9 cấp 450.000 – 700.000
57 Thay lõi đá Maifan / Nano Silver Khử trùng, bổ sung vi khoáng Máy 9 cấp 500.000 – 800.000
58 Thay màng RO 50 GPD Lọc siêu tinh khiết Gia đình / mini chung cư 1.200.000 – 1.500.000
59 Thay màng RO 100 – 300 GPD Lọc công suất trung bình Chung cư / nhà xưởng 1.800.000 – 3.500.000
60 Thay màng RO công nghiệp 500 GPD Lọc công suất lớn Nhà máy / xí nghiệp 5.000.000 – 8.000.000
61 Thay cột lọc nhựa 10 inch Chứa lõi lọc, chịu áp lực Gia đình / mini chung cư 300.000 – 500.000
62 Thay cột lọc inox SUS304 Chứa lõi lọc công suất lớn Chung cư / công nghiệp 1.000.000 – 2.500.000
63 Thay van 1 chiều Kiểm soát dòng nước Tất cả hệ thống 50.000 – 150.000
64 Thay van 3 chiều Điều hướng dòng nước Tất cả hệ thống 100.000 – 500.000
65 Thay gioăng cột lọc Chống rò nước Tất cả hệ thống 50.000 – 150.000
66 Thay dây dẫn, ống PP Kết nối các lõi Gia đình / công nghiệp 100.000 – 500.000
67 Thay bình chứa nhựa Lưu trữ nước tinh khiết Gia đình 500.000 – 1.200.000
68 Thay bình chứa inox Lưu trữ nước công suất lớn Chung cư / công nghiệp 2.000.000 – 5.000.000
69 Thay cảm biến áp lực Kiểm soát dòng, bảo vệ máy Tất cả hệ thống 300.000 – 800.000
70 Thay cảm biến lưu lượng Kiểm soát lưu lượng nước Tất cả hệ thống 300.000 – 800.000

F. Dịch vụ sửa chữa tủ điện & bơm

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
71 Sửa tủ điện mini Thay relay, aptomat, đấu nối Gia đình / mini chung cư 500.000 – 1.500.000
72 Sửa tủ điện công nghiệp PLC, cảm biến, kiểm tra bơm Nhà máy / xí nghiệp 3.000.000 – 15.000.000
73 Sửa bơm tăng áp nhỏ Vệ sinh, thay phớt Gia đình 500.000 – 1.500.000
74 Sửa bơm trung Vệ sinh, thay phớt, kiểm tra lưu lượng Chung cư, xí nghiệp 1.500.000 – 5.000.000
75 Sửa bơm lớn công nghiệp Ly tâm, trục, bạc đạn Nhà máy 5.000.000 – 12.000.000
76 Thay phớt bơm Ngăn rò rỉ, duy trì áp lực Tất cả hệ thống 200.000 – 800.000
77 Bảo trì định kỳ bơm Tra dầu, vệ sinh, kiểm tra lưu lượng Gia đình / công nghiệp 300.000 – 1.500.000
78 Kiểm tra áp lực đường ống Van, áp kế, chỉnh áp Tất cả hệ thống 200.000 – 600.000
79 Sửa van áp Thay van, điều chỉnh áp Tất cả hệ thống 100.000 – 500.000
80 Thay đèn UV Diệt vi sinh, bảo vệ nước Máy gia đình / công nghiệp 500.000 – 1.500.000

G. Dịch vụ lắp đặt mới & nâng cấp hệ thống

STT Dịch vụ Mô tả Phạm vi áp dụng Giá tham khảo (VNĐ)
81 Lắp máy RO gia đình 3 – 5 lõi Bao gồm cột lọc, lõi, bơm, bình chứa Gia đình 3.500.000 – 5.000.000
82 Lắp máy RO 6 – 9 lõi Máy 9 cấp, cột inox, bơm tăng áp Gia đình cao cấp 5.500.000 – 8.000.000
83 Lắp hệ thống lọc tổng chung cư mini 3 – 4 cột, lưu lượng 5 – 10 m³/ngày Chung cư 10 căn 18.000.000 – 25.000.000
84 Lắp hệ thống lọc công nghiệp 20 m³/ngày 4 – 6 cột, RO công suất lớn, bơm, tủ điện Nhà máy nhỏ 45.000.000 – 55.000.000
85 Lắp hệ thống lọc công nghiệp >50 m³/ngày 6 – 10 cột, bơm ly tâm, tủ điện, UV/ORP Nhà máy vừa/lớn 80.000.000 – 120.000.000
86 Nâng cấp máy RO gia đình lên 9 cấp Thêm lõi Alkaline, ORP, Maifan Gia đình 3.000.000 – 5.500.000
87 Nâng cấp máy RO công nghiệp Thêm UV, ORP, bơm tăng áp Nhà máy 15.000.000 – 30.000.000
88 Lắp đặt tủ điện điều khiển Kiểm soát bơm, áp lực, lưu lượng Chung cư / công nghiệp 3.000.000 – 12.000.000
89 Lắp đặt hệ thống UV diệt vi sinh Diệt khuẩn cuối Gia đình / công nghiệp 2.000.000 – 5.000.000
90 Lắp đặt ORP / Hydrogen Tạo nước chống oxy hóa Máy 9 cấp 4.000.000 – 8.000.000
91 Lắp đặt cột làm mềm / trao đổi ion Giảm độ cứng, loại Mg/Ca dư Gia đình / xí nghiệp 3.000.000 – 12.000.000
92 Lắp đặt hệ thống xử lý sắt/mangan Oxy hóa + lọc cát mangan Nhà dân / công nghiệp 5.000.000 – 15.000.000
93 Lắp đặt hệ thống xử lý TDS cao RO + bù khoáng Nhà máy, xí nghiệp 7.000.000 – 20.000.000
94 Lắp đặt hệ thống ozone Khử mùi, diệt vi sinh Công nghiệp, nhà máy 10.000.000 – 25.000.000
95 Lắp đặt hệ thống lọc tổng kết hợp UV 4 – 6 cột, UV cuối Chung cư / xí nghiệp 20.000.000 – 50.000.000
96 Kiểm tra hệ thống & tư vấn tối ưu Đo áp lực, lưu lượng, TDS, pH Tất cả hệ thống 500.000 – 2.000.000
97 Khảo sát chất lượng nước trước lắp Xác định TDS, cặn, vi sinh Gia đình / công nghiệp 500.000 – 1.500.000
98 Thử nghiệm vận hành & hiệu chuẩn Kiểm tra lưu lượng, áp lực, báo lỗi Tất cả hệ thống 1.000.000 – 3.000.000
99 Bảo trì định kỳ toàn hệ thống Thay lõi, vệ sinh cột, kiểm tra tủ điện Gia đình / công nghiệp 3.000.000 – 15.000.000
100 Gói dịch vụ trọn gói 1 năm Bảo dưỡng, thay lõi, kiểm tra kỹ thuật Gia đình / công nghiệp 5.000.000 – 25.000.000

Lưu ý:

  1. Giá trên tham khảo, thực tế có thể thay đổi theo vật tư, công suất, khu vực và tình trạng máy.

  2. Đội ngũ kỹ thuật Trường Sơn lành nghề, đảm bảo thay lõi đúng chuẩn, bảo trì an toàn, vận hành ổn định.

  3. Liên hệ 0827 673 768 để nhận báo giá chính xác theo thực tế và lập kế hoạch bảo dưỡng, lắp đặt tối ưu.

5/5 - (1 bình chọn)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo KTV Thay Lõi Zalo KTV Sửa Chữa Hotline TƯ VẤN CSKH