Cấu Tạo Các Loại Cột Lọc Nước Công Nghiệp và Thông Số Chi Tiết

Cột lọc nước công nghiệp là thiết bị quan trọng trong hệ thống xử lý nước sinh hoạt và công nghiệp nhẹ. Nó đảm nhiệm lọc thô, khử mùi, làm mềm nước và lọc tinh, giúp hệ thống hoạt động ổn định, tăng tuổi thọ cho các thiết bị khác.


1. Cấu tạo chung của cột lọc

Một cột lọc nước công nghiệp điển hình gồm các bộ phận chính:

  1. Vỏ cột (Housing):

    • Chất liệu: Nhựa PP, PVC, PVDF, hoặc inox SUS304/316.

    • Chức năng: Chịu áp lực nước, bảo vệ lõi lọc bên trong.

    • Kiểu: Cột tròn đứng, có nắp vặn hoặc nắp kẹp.

    • Kích thước: Ø110 – Ø273 mm, chiều cao 300 – 1000 mm (tùy lưu lượng).

  2. Lõi lọc bên trong (Filter Cartridge/Media):

    • Chức năng: Loại bỏ cặn, tạp chất, kim loại nặng, mùi hôi, làm mềm nước.

    • Vật liệu: Sợi PP, than hoạt tính, hạt cation/anion, sợi lọc tinh.

    • Micron rating: 0.5 – 50 µm tùy loại lõi.

    • Tuổi thọ: 3 – 18 tháng tùy vật liệu và lưu lượng.

  3. Nắp cột (Cap/Head):

    • Chức năng: Kết nối đường ống vào/ra, chịu áp lực đầu vào.

    • Chất liệu: Cùng vật liệu với vỏ cột hoặc inox.

    • Trang bị ren hoặc kẹp, phù hợp thay lõi nhanh.

  4. Seal / O-ring / gioăng:

    • Chất liệu: Silicone, EPDM hoặc NBR.

    • Chức năng: Ngăn rò rỉ nước ở đầu nắp cột.

    • Tuổi thọ: 2 – 5 năm, thay khi hao mòn.


2. Phân loại cột lọc

a. Cột lọc nhựa

Mã cột Kích thước Chức năng Lưu lượng Áp suất max Nhiệt độ Tuổi thọ lõi
PP-10 Ø110 x 300 mm Lọc cặn, rỉ sét 10 – 15 L/phút 6 bar 5 – 45°C 3 – 6 tháng
PP-20 Ø110 x 500 mm Lọc cặn, rỉ sét 15 – 20 L/phút 6 bar 5 – 45°C 3 – 6 tháng
GAC-10 Ø110 x 300 mm Khử mùi, khử clo 10 – 15 L/phút 6 bar 5 – 45°C 6 – 12 tháng
CTO-10 Ø110 x 300 mm Khử hợp chất hữu cơ 10 – 15 L/phút 6 bar 5 – 45°C 6 – 12 tháng

b. Cột lọc inox

Mã cột Kích thước Chức năng Lưu lượng Áp suất max Nhiệt độ Tuổi thọ lõi
INOX-10 Ø114 x 500 mm Lọc thô hoặc than 10 – 20 L/phút 10 bar 5 – 70°C 6 – 12 tháng
INOX-20 Ø219 x 500 mm Lọc than hoặc hạt chuyên dụng 20 – 30 L/phút 10 bar 5 – 70°C 6 – 12 tháng
INOX-30 Ø273 x 1000 mm Lọc cation/anion công nghiệp 30 – 50 L/phút 10 bar 5 – 70°C 12 – 18 tháng

c. Cột lọc mã số 1054V, 10 – 20 inch

Mã cột Kích thước Chất liệu Chức năng Lưu lượng Áp suất max Nhiệt độ Tuổi thọ lõi
1054V 10″ x 54″ Nhựa PP Lọc than, thô 15 – 20 L/phút 6 bar 5 – 45°C 6 – 12 tháng
20-1054V 20″ x 54″ Nhựa PP Lọc than, cation/anion 25 – 30 L/phút 6 bar 5 – 45°C 12 – 18 tháng

d. Cột lọc cation/anion (Softener)

Mã cột Kích thước Chất liệu Dung lượng trao đổi ion Lưu lượng Áp suất max Nhiệt độ Tuổi thọ lõi
SOF-10 Ø110 x 500 Nhựa/Inox 2 eq/L 5 – 12 L/phút 6 bar 5 – 40°C 12 – 18 tháng
SOF-20 Ø120 x 500 Nhựa/Inox 3 eq/L 8 – 15 L/phút 6 bar 5 – 40°C 12 – 18 tháng

e. Cột lọc tinh (Polishing Filter)

Mã cột Kích thước Chức năng Micron rating Lưu lượng Áp suất max Nhiệt độ Tuổi thọ lõi
PF-10 Ø110 x 300 Loại tạp chất nhỏ 0.5 – 5 µm 10 – 15 L/phút 6 bar 5 – 45°C 6 – 12 tháng
PF-20 Ø110 x 500 Loại tạp chất nhỏ 0.5 – 5 µm 15 – 20 L/phút 6 bar 5 – 45°C 6 – 12 tháng

3. Lưu ý khi sử dụng cột lọc công nghiệp

  1. Chọn đúng vật liệu:

    • Nhựa PP: chi phí thấp, áp lực ≤6 bar, nhiệt độ ≤45°C.

    • Inox SUS304/316: chịu áp lực ≥10 bar, nhiệt độ 70°C, môi trường ăn mòn.

  2. Tuổi thọ lõi:

    • Thay lõi theo áp suất, TDS và thời gian vận hành.

    • Giữ cột sạch để tránh tắc, tăng tuổi thọ.

  3. Bảo trì định kỳ:

    • Kiểm tra gioăng, seal, ren đầu cột.

    • Vệ sinh bên trong vỏ cột khi thay lõi hoặc mỗi 6–12 tháng.


4. Dịch vụ kỹ thuật – Lọc Nước Trường Sơn

  • Tư vấn chọn loại cột lọc phù hợp cho hệ thống.

  • Lắp đặt, bảo trì, thay lõi định kỳ.

  • Kiểm tra áp lực, lưu lượng, tuổi thọ lõi để đảm bảo hiệu quả lọc.

  • Đội ngũ kỹ thuật lành nghề, vận hành chuyên nghiệp, đảm bảo an toàn.

Liên hệ: 0827 673 768 – khảo sát, chọn cột lọc công nghiệp tối ưu.

Rate this page