Thông Số Kỹ Thuật Máy Lọc Nước Công Nghiệp | Trường Sơn

Thông Số Kỹ Thuật Máy Lọc Nước Công Nghiệp

Industrial Water Purifier Technical Specifications

✅ Bảng Thông Số Kỹ Thuật

Thông số / ParameterTiêu chuẩn / StandardTrước kiểm tra / BeforeSau kiểm tra / AfterKết quả / Result
I. Chất lượng nước / Water Quality
TDS (ppm)≤ 10 ppm456
pH6.5 – 8.55.97.2
Độ đục (NTU)≤ 1 NTU3.20.4
Màu sắc (Pt-Co)≤ 15207
MùiKhông / NoneKhông
Clorua (mg/L)≤ 250300150
Sắt (Fe) mg/L≤ 0.31.20.05
Mangan (Mn) mg/L≤ 0.30.80.05
Asen (As) mg/L≤ 0.010.0250.005
Chì (Pb) mg/L≤ 0.010.040.003
Thủy ngân (Hg) mg/L≤ 0.0010.0030.0005
Cadimi (Cd) mg/L≤ 0.0030.010.001
Amoni (mg/L)≤ 0.31.10.05
Nitrit (mg/L)≤ 0.050.120.02
Sulfat (mg/L)≤ 250350140
Clo dư (mg/L)≤ 0.30.80.1
II. Hóa lý / Physico-chemical Parameters
BOD5 (mg/L)≤ 4152.5
COD (mg/L)≤ 10256
TOC (mg/L)≤ 24.51.2
TSS (mg/L)≤ 5202
Độ cứng tổng (mg/L CaCO3)≤ 30052090
Độ dẫn điện (µS/cm)≤ 10048045
III. Vi sinh / Microbiological
Coliform (MPN/100ml)01800
E. Coli (MPN/100ml)0250
Tổng khuẩn hiếu khí (CFU/ml)≤ 10045020
IV. Thiết bị – Hệ thống lọc / Equipment
Áp suất bơm (psi)≥ 12095125
Lưu lượng bơm (L/h)≥ 250200280
Tiêu thụ điện (kWh/m³)≤ 0.750.950.62
Độ ồn (dB)≤ 657558
Rò rỉ nướcKhôngKhông
Hiệu suất màng RO (%)≥ 95%8097
Hiệu suất UF (%)≥ 90%7093
Hiệu suất EDI (%)≥ 98%8599

Lưu ý: Bảng trên là kết quả kiểm tra thực tế từ Trung Tâm Kỹ Thuật Lọc Nước Trường Sơn bằng thiết bị hiện đại. Các chỉ tiêu phù hợp QCVN 01-1:2018/BYT.

Note: Data checked by Truong Son Water Treatment Technical Center engineers using advanced tools, complying with Vietnam’s standards.

© 2025 Trung Tâm Kỹ Thuật Lọc Nước Trường Sơn – Nghiêm cấm sao chép dưới mọi hình thức trên mọi nền tảng.

5/5 - (1 bình chọn)